Tổng hợp câu giao tiếp cơ bản

Tienganhhay.vn giới thiệu bạn trong series Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề. Hi vọng series này sẽ giúp các bạn nâng cao từ vựng tiếng Anh. Hôm nay chúng ta sẽ học Tổng hợp câu giao tiếp cơ bản nhé !

Lesson 1

  1. How’s it going? Tình hình thế nào?
  2. How are you doing? Tình hình thế nào?
  3. How’s life? Tình hình thế nào?
  4. How are things? Tình hình thế nào?
  5. What are you up to? Bạn đang làm gì đấy?
  6. What have you been up to? Dạo này bạn làm gì
  7. Working a lot Làm việc nhiều
  8. Studying a lot Học nhiều
  9. I’ve been very busy Dạo này tôi rất bận
  10. Same as usual Vẫn như mọi khi
  11. Do you have any plans for the summer? Bạn có kế hoạch gì cho hè này không?
  1. Do you smoke? Bạn có hút thuốc không?
  2. I’m sorry, I didn’t catch your name Xin lỗi, tôi không nghe rõ tên bạn
  3. Do you know each other? Các bạn có biết nhau trước không?
  4. How do you know each other? Các bạn biết nhau trong trường hợp nào?
  5. We work together Chúng tôi làm cùng nhau
  6. We used to work together Chúng tôi đã từng làm cùng nhau
  7. We went to university together Chúng tôi đã từng học đại học cùng nhau
  8. Through friends Qua bạn bè
  9. I was born in Australia but grew up in England Tôi sinh ra ở Úc nhưng lớn lên ở Anh
  1. What brings you to England? Điều gì đã đem bạn đến với nước Anh?

Lesson 2

  1. I’m on holiday Tôi đi nghỉ
  2. I’m on business Tôi đi công tác
  3. Why did you come to the UK? Tại sao bạn lại đến nước Anh?
  4. I came here to work Tôi đến đây làm việc
  5. I came here to study Tôi đến đây học
  6. I wanted to live abroad Tôi muốn sống ở nước ngoài
  7. How long have you lived here? Bạn đã sống ở đây bao lâu rồi?
  8. I’ve only just arrived Tôi vừa mới đến
  9. A few months Vài tháng
  10. Just over two years Khoảng hơn 2 năm
  11. How long are you planning to stay here Bạn định sống ở đây bao lâu?
  12. Another year 1 năm nữa
  13. Do you like it here? Bạn có thích ở đây không?
  14. I like it a lot Mình rất thích
  15. What do you like about it? Bạn thích ở đây ở điểm nào?
  16. I like the food Tôi thích đồ ăn
  17. I like the weather Tôi thích thời tiết
  18. I like the people Tôi thích con người
  19. When’s your birthday? Sinh nhật bạn ngày nào
  20. Who do you live with? Bạn ở với ai?

Lesson 3

  1. Do you live with anybody? Bạn có ở với ai không?
  2. I live with a friend Tôi ở với 1 ngừơi bạn
  3. Do you live on your own? Bạn ở 1 mình à
  4. I share with one other person Mình ở với 1 người nữa
  5. What’s your email address? Địa chỉ email của bạn là gì?
  6. Could i take your phone number? Cho mình số đt của bạn được không?
  7. Are you on Facebook? Bạn có dùng facebook không?
  8. Do you have any brothers or sisters? Bạn có anh chị em không?
  9. Yes, I’ve got a brother. Tôi có một em trai
  10. No, I’m an only child Không, tôi là con một
  11. Do you have any children? Bạn có con không?
  12. I don’t have any children Tôi không có con
  13. Do you have any grandchildren? Ông/Bà có cháu không
  14. Are your parents still alive? Bố mẹ bạn còn sống chứ?
  15. Where do your parents alive? Bố mẹ bạn sông ở đâu?
  16. What does your father do? Bố bạn làm nghề gì?
  17. Do you have a boyfriend? Bạn có bạn trai chưa?
  18. Are you seeing anyone? Bạn có đang hẹn hò với ai không?
  19. I’m seeing someone. Tôi đang hẹn hò.
  20. What are their names? Họ tên gì?
  21. They’re called Neil and Anna Họ tên là Neil và Anna
  22. What’s his name? Anh ấy tên gì?

Lesson 4

  1. What do you like doing in your spare time? Bạn thích làm gì khi có thời gian rãnh rỗi?
  1. I like listening to music Tôi thích nghe nhạc
  2. I love going out Tôi thích đi chơi
  3. I enjoy travelling Tôi thích đi du lịch
  4. I don’t like nightclubs Tôi không thích các câu lạc bộ đêm
  5. I’m interested in languages Tôi quan tâm đến ngônngữ
  6. Have you seen any good films recently Gần đây bạn có xem bộ phim nào hay k?
  7. Do you play any sports? Bạn có chơi môn thể thao nào không
  8. Yes, i play football Có, tôi chơi đá bóng
  9. Which team do you support? Bạn cổ vũ đội nào
  10. I support Machester United Tôi cổ vũ MU
  11. Do you play any instruments? Bạn có chơi nhạc cụ nào không?
  12. I’m in a band Tôi chơi trong ban nhạc
  13. I sing in a choir Tôi hát trong đội hợp xướng
  14. What sort of music do you like? Bạn thích loại nhạc nào?
  15. Lost of different stuff Nhiều thể loại khác nhau
  16. Have you got any favourite bands? Bạn có yêu thích ban nhạc nào không?
  17. What sort of work do you do? Bạn làm loại công việc gì?
  18. I work as a programer Tôi làm nghề lập trình máy tính
  19. What line of work are you in? Bạn làm trong ngành gì
  20. I work in sales Tôi làm trong kinh doanh

Lesson 5

  1. I stay at home and look after the children Tôi ở nhà trông con
  2. I’m a housewife Tôi là nội trợ
  3. I’ve got a part – time job Tôi làm việc bán thời gian
  4. I’m unemployed Tôi đang thất nghiệp
  5. I’m looking for work Tôi đang tìm việc
  6. I’ve been made redundant Tôi vừa bị sa thải
  7. I’m retired Tôi đã nghỉ hưu
  8. Who do you work for? Bạn làm việc cho công ty nào?
  9. I work for an investment bank Tôi làm việc cho 1 ngân hàng đầu tư
  10. I work for myself Tôi tự làm chủ
  11. I have my own business Tôi có công ty riêng
  12. I’ve just started at IBM Tôi mới về làm cho công ty IBM
  13. Where do you work? Bạn làm việc ở đâu?
  14. I work in a bank Tôi làm việc ở ngân hàng
  15. I’m training to be an engineer Tôi được đào tạo để trở thành kĩsư
  16. I’m a trainee accountant Tôi là tập sự kế toán
  17. I’m on a course at the moment Hiện giờ mình đang tham gia 1 khóa học
  18. I’m on work experience Tôi đang đi thực tập
  19. Are you a student? Bạn có phải là sinh viên không?
  20. 20. what do you study? Bạn học ngành gì?

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.