Từ vựng phổ biến

Tienganhhay.vn giới thiệu bạn trong series Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề. Hi vọng series này sẽ giúp các bạn nâng cao từ vựng tiếng Anh. Hôm nay chúng ta sẽ học Từ vựng tiếng Anh phổ biến nhé !

Apply /əˈplaɪ/ Áp dụng

– Acid /ˈæsɪd/ A-xít

*********

– Bubble ____ /ˈbʌb(ə)l/ __________ Bong Bóng

– Butter _____ /ˈbʌtə(r)/ ___________ Bơ

– Butterfly __ /ˈbʌtə(r)ˌflaɪ/ ________ Bướm

– Beach ____ /biːtʃ/_____________ Bãi Biển

– Belly _____ /ˈbeli/ ____________ Bụng

– Balance ___ /ˈbæləns/ __________ cân Bằng

– Bush _____ /bʊʃ/ _____________ Bụi (cây)

– Bag ______/bæɡ/____________ cái Bao (túi)

– Busy ________/ˈbɪzi/___________ Bận rộn

– Basic _______ /ˈbeɪsɪk/__________ cơ Bản

– Bug _______ /bʌɡ/ ______________ (con) Bọ

– Bunch ______ /bʌntʃ _____________ Bó (hoa)

– Bull _______ /bʊl/ _____________ Bò đực (nước tăng lực Red Bull :3 )

– Balloon _______ /bəˈluːn/ _________Bóng Bay (khí cầu )

– Burn ________ /bɜː(r)n/ ___________ vết Bỏng (V là “đốt cháy”)

– Band ______ /bænd/_____________ Ban nhạc

– Bank ______ /bæŋk/_______________ Bờ sông

– Beef _______/biːf/_________________ thịt Bò

– Bully _______/ˈbʊli/ _______________ Bắt nạt

– Board _______ /bɔː(r)d/ __________ Bảng, Biển

– Blackboard ____/ˈblækˌbɔː(r)d/ ________ Bảng đen

– Border ______ /ˈbɔː(r)də(r)/_________ Biên giới

– Bowl _________/bəʊl/________________ Bát

– Backpack ____ /ˈbækˌpæk/ __________ Ba lô

– Betray ____ /bɪˈtreɪ/ _______________ phản Bội

– Betrayal _____ /bɪˈtreɪəl/____________ sự phản Bội

– Betrayer ______ /bɪˈtreɪə(r)/__________ kẻ phản Bội

– Balcony ______ /ˈbælkəni/_____________ Ban công

– Ball-point. ______/ˈbɔːlˌpɔɪnt/_____________ Bút Bi

– Billiards _______/ˈbɪliə(r)dz/____________ Bi-a

– Bulb ______ /bʌlb/________________ Bóng đèn

– Besiege _____/bɪˈsiːdʒ/______________ Bao vây

– Blizzard _____/ˈblɪzə(r)d/______________ Bão tuyết

– Bait _______/beɪt/_________________ Bả (mồi)

*********

– Cup _______/kʌp/_______________ cái Cốc

– Cabbage ______/ˈkæbɪdʒ/_____________ bắp Cải,

– CHaracter ______/ˈkærɪktə(r)/__________ CHữ, CHữ Cái

– CHoose _______/tʃuːz/______________ (lựa) CHọn

– CHoice ______ /tʃɔɪs/_______________ sự lựa CHọn

– CHop _______/tʃɒp/________________ CHặt, CHẻ

– Careful _____/ˈkeə(r)f(ə)l/____________ Cẩn thận

– Careless _____/ˈkeə(r)ləs/____________ bất Cẩn

– Chance ______ /tʃɑːns/_____________ Cơ hội

– Child _______/tʃaɪld/_____________ trẻ Con, Con (của bố mẹ)

– Carry _____/ˈkæri/______________ Chở, Chuyên Chở

– Curve _______/kɜː(r)v/_______________ đường Cong

– Crab ________/kræb/______________ con Cua

– Cold ________/kəʊld/_____________ sự Cảm (cúm)

– Column _______/ˈkɒləm/____________ cái Cột

– Community ____ /kəˈmjuːnəti/________ Cộng đồng

– Communism ___/ˈkɒmjʊˌnɪz(ə)m ____ chủ nghĩa Cộng sản

– Courage _____/ˈkʌrɪdʒ/____________ sự dũng Cảm, Can đảm

– Courageous ___/kəˈreɪdʒəs/________ dũng Cảm, Can đảm

– Ciao ______ /tʃaʊ/_____________________ Chào

– Considerate _____/kənˈsɪd(ə)rət/________ ân Cần

– Civilian _______/səˈvɪliən/____________ Công dân

– Chrysanthemum __ /krɪˈsænθɪməm/_____ hoa Cúc

– Cure _________/kjʊə(r)/ ______________ Cứu Chữa, Chữa trị

– Caring _______ /ˈkeərɪŋ/______________ ân Cần

– Cover _______ /ˈkʌvə(r)/______________ Che đậy, Che giấu

– CHarge ________/tʃɑː(r)dʒ/ __________ CHi phí

– Classic ________/ˈklæsɪk/___________ Cổ điển

– Converse _______/kənˈvɜː(r)s/ ________ nói Chuyện

– Conversation ___/ˌkɒnvə(r)ˈseɪʃ(ə)n/______ cuộc nói Chuyện

– Carp _______/kɑː(r)p/________________ Cá Chép

– Cosy/ Cozy ____/ˈkəʊzi/_____________ ấm Cúng

– Checkmate ______/ˈtʃekˌmeɪt/_________ Chiếu tướng

– Campaign _____/kæmˈpeɪn/___________ Chiến dịch

– Camp ______ /kæmp/______________ (sự) Cắm trại

– Cage ________/keɪdʒ/______________ Chuồng, Cũi

– Compete _____/kəmˈpiːt/____________ Cạnh tranh

– Controversy ____ /ˈkɒntrəvɜː(r)si/_______ cuộc tranh Cãi

– Consultant _____/kənˈsʌltənt/__________ người Cố vấn

– Couple _______/ˈkʌp(ə)l/____________ Cặp đôi

– Capacity _______/kəˈpæsəti/____________ sức Chứa

– Context ______/ˈkɒntekst/_____________ ngữ Cảnh

– Comply ______/kəmˈplaɪ/_____________ Chấp hành

– Cub ________ /kʌb/________________ thú Con

– Combat _______ /ˈkɒmbæt/___________ Chiến đấu

– Comet _______/ˈkɒmɪt/____________ sao Chổi

– Company _______/ˈkʌmp(ə)ni/________ Công ty

– Corporation __ /ˌkɔː(r)pəˈreɪʃ(ə)n/_____ tổng Công ty, Công ty Cổ phần

– Carrot _______/ˈkærət/_____________ Cà Rốt

– Chemical _____/ˈkemɪk(ə)l/__________ hóa Chất

– Chapter ______ /ˈtʃæptə(r)/_______ CHương (của sách)

– Confer _______ /kənˈfɜː(r)/ _______ Cấp Cho

– Certify ________ /ˈsɜːtɪfaɪ/_________ Chứng nhận

– Certification ____ / ̧sə:tifi ́keiʃən/ ____ giấy Chứng nhận

– Conquer _______ /ˈkɒŋkə(r)/ _______ Chinh phục, xâm Chiếm

– Conquest _______ /ˈkɒŋkwest/ _____ sự Chinh phục, xâm Chiếm

– Conqueror _______ /ˈkɒŋkərə(r)/_____ kẻ đi xâm Chiếm

– Chipmumk ______ /ˈtʃɪpˌmʌŋk/ _____ con sóc Chuột

– Clue Ball ____/kjuː/ /bɔːl/ ___________ Bóng Cái (bi-a)

– CHristianity ___/ˌkrɪstiˈænəti/_______ đạo thiên CHúa

– CHristian ____/ˈkrɪstʃən/ ___________ người theo đạo thiên CHúa

– Crusade _____ /kruːˈseɪd/___________ cuộc thập tự Chinh

– Cancer ______/ˈkænsə(r)/___________ Cung Cự giải (22/6 => 22/7)

– Cruiser _____/ˈkruːzə(r)/____________ Chiến hạm

*********

– Dictionary _____/ˈdɪkʃən(ə)ri/_________ từ Điển

– Diverse ______/daɪˈvɜː(r)s/___________ Đa Dạng

– Diversity _____/daɪˈvɜː(r)səti/___________ sự Đa Dạng

– Duel _______/ˈdjuːəl/_______________ (cuộc) Đấu tay ĐÔI

– Dig _________/dɪɡ/_____________ Đào (xới)

– Dense ________/dens/___________ dày Đặc, Đông Đúc

– Double ______/ˈdʌb(ə)l/___________ gấp Đôi

– Direct ____/daɪˈrekt/ /dɪˈrekt/_______ chỉ Đạo

– Director ______ /dəˈrektə(r)/ ________ Đạo diễn, giám Đốc

– Decide ______ /dɪˈsaɪd____________ quyết Định

– Data ________/ˈdeɪtə/ _____________ Dữ liệu

– Degree ____/dɪˈɡriː/ ______________ Độ (đo lường)

– Divorce _____ /dɪˈvɔː(r)s/ ___________ (sự) li Dị

– Disagree ____/ˌdɪsəˈɡriː/__________ không Đồng ý, bất Đồng

– Dynamic ____ /daɪˈnæmɪk/ _______ Động lực, năng Động

– Dam ______ /dæm/ _________________ Đập

– Delta _____ /ˈdeltə/ _________________ Đồng bằng

– Deposit _____/dɪˈpɒzɪt/_______________ Đặt cọc, tiền Đặt cọc

– Dear _______/dɪə(r)/_________________ Đắt ( “thân yêu” :3 )

– Default _____/ˈdɪˌfɔːlt/________________ mặc Định

– Deploy _______/dɪˈplɔɪ/ ______________ Dàn quân, Dàn trận

– Define _____/dɪˈfaɪn/________________ Định nghĩa

– Deceive ______ /dɪˈsiːv/______________ lừa Đảo

– Deception _____/dɪˈsepʃ(ə)n/___________ sự lừa Đảo

– Dyke _____ /daɪk/________________ Đập, Đê chắn

– Dictator ____/dɪkˈteɪtə(r)/___________ kẻ Độc tài

– Dune ______ /djuːn/_____________ Đụn cát

– Dull ______/dʌl/________________ Đần Độn

– Fee ________ /fiː/________________ lệ PHí, học PHí (F = PH )

– Fade _______/feɪd/_______________ PHai (nhạt)

– Funnel _____/ˈfʌn(ə)l/______________ cái PHễu

– Fine ______ /faɪn/________________ PHạt tiền (V)

– Fertilizer _____ /ˈfɜː(r)təlaɪzə(r)/______ PHân bón

– Free ______ /friː/________________ miễn Phí

– Fraction ____/ˈfrækʃ(ə)n/___________ Phần, Phân số

– Fate ____/feɪt/___________________ số PHận

*********

– Ginger ______ /ˈdʒɪndʒə(r)/ _________ củ Gừng

– Guard _____/ɡɑː(r)d/______________ (canh) Gác

– Glass _____/ɡlɑːs/ _______________ Gương

– Glove _____/ɡlʌv/________________ Gang tay

– Gender ____ /ˈdʒendə(r)/___________ Giới (năm, nữ), Giống (đực, cái)

– Gnaw _____ /nɔː/_________________ Gặm (thức ăn)

– Graze _____ /ɡreɪz/_________________ Gặm cỏ (gia súc)

– Gateau _____/ˈɡætəʊ/______________ bánh Ga tô

*********

– Hurt ______ /hɜː(r)t/________________ làm Hại

– Harm _____/hɑː(r)m/_______________ điều Hại, gây Hại

– Harmful _____/ˈhɑː(r)mf(ə)l/___________ có Hại

– Humour _____ /ˈhjuːmə(r)/____________ sự Hài Hước

– Humourous ____ /ˈhjuːmərəs/__________ Hài Hước

– Halo _______/ˈheɪləʊ/______________ Hào quang

– Hospitable ____/hɒˈspɪtəb(ə)l/________ sự Hiếu khách

– Hall _______ /hɔːl/_______________ Hội trường

– Helmet ______/ˈhelmɪt/______________ mũ bảo Hiểm

– Harmony ______ /ˈhɑː(r)məni/_________ sự Hòa Hợp

– Hamonious ___/hɑː(r)ˈməʊniəs/_______ Hòa Hợp

– Haste _______/heɪst/_____________ (sự) Hấp tấp

– Hurry _______/ˈhʌri/_____________ Hối Hả

– Heal ______/hiːl/_______________ Hàn gắn

– Hope ______/həʊp/_____________ (sự) Hi vọng

– Harbour _____/ˈhɑː(r)bə(r)/ ________ Hải cảng

– Hawk ______ /hɔːk/ ______________ diều Hâu

– Hero ______/ˈhɪərəʊ/______________ anh Hùng

– Heroine _____/ˈherəʊɪn/___________ nữ anh Hùng

– Half _______ /hɑːf/ _______ Hiệp ( Hiệp 1 – Hiệp 2 (bóng đá))

*********

– Interest _____/ˈɪntrəst/_____________ lợi Ích

– Idle _______ /ˈaɪd(ə)l/_____________ Ì trệ

– Inert _______/ɪˈnɜː(r)t/_____________ Ì trệ

– Knowledge ____/ˈnɒlɪdʒ/___________ Kiến thức

*********

– Leave _____ /liːv/______________ để Lại

– Lead ______ /liːd/______________ Lãnh đạo

– Leader _____/ˈliːdə(r)/___________ người Lãnh đạo

– Link _______ /lɪŋk/ ____________ Liên kết

– Laundry ____ /ˈlɔːndri/__________ hiệu giặt Là

– League ____/liːɡ/______________ Liên minh

– Liquid _____/ˈlɪkwɪd/____________ chất Lỏng

– Lantern _____/ˈlæntə(r)n/________ đèn Lồng

– Leaf ______/liːf/________________ Lá

– Labour ____/ˈleɪbə(r)/____________ sự Lao động

– Labourer ___ /ˈleɪbərə(r)/ _______ người Lao động

– Large _____ /lɑː(r)dʒ/____________ Lớn

– Layer ____/ˈleɪə(r)/_______________ Lớp (tầng, bề mặt)

– Lyrics ____/ˈlɪrɪks/_______________ Lời bài hát

– Loud-speaker __/ˌlaʊdˈspiːkə(r)/________ cái Loa

– Luggage _____/ˈlʌɡɪdʒ/_____________ hành Lý

– Loose _____/luːs/________________ Lỏng (không chặt)

– Loosen ____/ˈluːs(ə)n/____________ nới Lỏng

– Law ______/lɔː/________________ Luật, Luật Lệ

– Lawyer ____/ˈlɔːjə(r)/_____________ Luật sư

– Legal _____/ˈliːɡ(ə)l/_____________ hợp Lệ

– Lizard _____/ˈlɪzə(r)d/____________ thằn Lằn

– Lick ____/lɪk/__________________ Liếm

*********

– Mouth _______/maʊθ/__________ Mồm/ Miệng/ Mõm

– Mosquito ______/mɒˈskiːtəʊ/_____ con Muỗi

– Mosquito Net _____/net/_________ Màn (lưới chống muỗi)

– Maze _________/meɪz/__________ Mê cung

. Missing ______/ˈmɪsɪŋ/__________ Mất tích

– Model _______/ˈmɒd(ə)l/___________ Mẫu, người Mẫu

– Mask _______/mɑːsk/_____________ Mặt nạ

– Malt ________/mɔːlt/____________ đại Mạch (để làm bia)

– Mine ________/maɪn/____________ (1) quả Mìn, (2) hầm Mỏ

– Moustache ___/məˈstɑːʃ/_________ ria Mép

– Magic ______ /ˈmædʒɪk/_________ Ma thuật, Ma lực

*********

– Nature ______ /ˈneɪtʃə(r)/ _______ thiên Nhiên

– Natural ______/ˈnætʃ(ə)rəl/______ tự Nhiên

– Neat _____ /niːt/_______________ Ngăn Nắp

– Neglect ____ /nɪˈɡlekt/__________ sao Nhãng

– Note ______/nəʊt/_____________ Nốt Nhạc

– Nourish ____/ˈnʌrɪʃ/____________ Nuôi dưỡng

– Naive _____/naɪˈiːv/____________ Ngây thơ, Ngây Ngô

– Nurture _____ /ˈnɜː(r)tʃə(r)/ ______ Nuôi dưỡng, Nuôi Nấng

– Nylon ________ /ˈnaɪlɒn/________ ni lông

*********

– Oasis _____/əʊˈeɪsɪs/____________ Ốc đảo

– Olive _____/ˈɒlɪv/______________ quả Ô liu.

*********

– Part ____/pɑː(r)t/__________________ Phần

– Phonetics ____/fəˈnetɪks/___________ Phiên âm

– Pronounce ____ /prəˈnaʊns/ ________ Phát âm

– Pronunciation __ /prəˌnʌnsiˈeɪʃ(ə)n/____ sự Phát âm

– Permit _____ /pə(r)ˈmɪt/_____________ (sự) cho Phép, giấy Phép

– Popular _____/ˈpɒpjʊlə(r)/____________ Phổ biến

– Punish ______/ˈpʌnɪʃ/_______________ trừng Phạt

– Prosperous _____/ˈprɒsp(ə)rəs/______ Phồn vinh, Phồn thịnh

– Prosperity ____ /prɒˈsperəti/_________ sự Phồn thịnh

– Prevention _____/prɪˈvenʃ(ə)n/_________ sự Phòng ngừa

– Pre-emptive ____ /priːˈemptɪv/_________ Phủ đầu

– Persuade ____ /pə(r)ˈsweɪd/___________ thuyết Phục

– Peanut ______/ˈpiːˌnʌt/______________ đậu Phộng (lạc)

– Publish ______/ˈpʌblɪʃ/______________ Phát hành (sách, báo chí)

– Portion _____/ˈpɔː(r)ʃ(ə)n/____________ Phần

– Phoenix ____/ˈfiːnɪks/_______________ Phượng hoàng

– Projectile _____/prəˈdʒektaɪl/__________ vật Phóng

– Proper _______/ˈprɒpə(r)/____________ Phù hợp

– Plane _______/pleɪn/ _______________ mặt Phẳng, Phi cơ (máy bay)

*********

– Rubbish _____/ˈrʌbɪʃ/________________ Rác

– Root _______/ruːt/_______________ Rễ

– Retreat _____/rɪˈtriːt/_____________ Rút lui

– Rail ______/reɪl/_______________ đường Ray

– Rust _____/rʌst/________________ Rỉ sét

– Rod _____ /rɒd/________________ cái Roi

– Rip _____/rɪp/_______________ vết Rách, làm Rách

*********

– Shine ______/ʃaɪn/______________ tỏa Sáng

– Squirrel ___/ˈskwɪrəl/___________ con Sóc

– Sauce _____/sɔːs/______________ nước Sốt

– Sad ______/sæd/_______________ Sầu (buồn)

– Sorrowful ____/ˈsɒrəʊf(ə)l/_________ âu Sầu

– Stripe ______/straɪp/______________ Sọc, kẻ Sọc

– Sparrow _____ /ˈspærəʊ/__________ (chim) Sẻ

– Share _____/ʃeə(r)/______________ chia Sẻ

– Sharp _____/ʃɑː(r)p/_____________ Sắc, Sắc bén (dao)

– Strength _____/streŋθ/___________ Sức mạnh

– Survey ______/ˈsɜː(r)veɪ/__________ (sự) khảo Sát

– Stadium _____/ˈsteɪdiəm/__________ Sân vận động

– Scared _____/skeə(r)d/___________ Sợ

– Scary _____/ˈskeəri/_____________ đáng Sợ

– Scar _____/skɑː(r)/_______________ Sẹo

– Slug _____/slʌɡ/_________________ con Sên (không mai)

– Snail _____ /sneɪl/____________ con Sên (có mai) :3

– Sacrifice ____ /ˈsækrɪfaɪs/_________ hi Sinh

– Survive ____/sə(r)ˈvaɪv/_____________ Sống Sót

– Skull _______ /skʌl/_____________ Sọ (đầu lâu)

– Starfish _____ /ˈstɑː(r)ˌfɪʃ/__________ con Sao biển

– Surf ______ /sɜː(r)f/_____________ lướt Sóng

– Surfing ____/ˈsɜː(r)fɪŋ/___________ sự lướt Sóng

– Speciality ___/ˌspeʃiˈæləti/_________ đặc Sản

– Shop _______/ʃɒp/ _______________ đi mua sắm

– Superman ___/ˈsuːpə(r)ˌmæn/______ Siêu nhân (nam)

– Superwoman __/ˈsuːpə(r)ˌwʊmən/__ Siêu nhân (nữ)

– Superstar ___/ˈsuːpə(r)ˌstɑː(r)/_____ Siêu Sao

– Supermarket __/ˈsuːpə(r)ˌmɑː(r)kɪt/__ Siêu thị

– Salad ______ /ˈsæləd/ ___________ Sa lát

– Shopping ____/ˈʃɒpɪŋ/____________ sự mua Sắm

– Speculate ___/ˈspekjʊleɪt/_________ Suy đoán, Suy xét

– Speculation __/ˌspekjʊˈleɪʃ(ə)n/______ sự Suy đoán

– Supervise ____/ˈsuːpə(r)vaɪz/________ giám Sát

– Supervisor ___/ˈsuːpə(r)ˌvaɪzə(r)/____ sự giám Sát

– Suicide _____/ˈsuːɪsaɪd/___________ sự tự Sát

– Stream ____/striːm/______________ dòng Suối

– Swell ________ /swel/ ____________ Sưng lên

*********

– Temporary ____/ˈtemp(ə)rəri/_______ Tạm Thời

– Telegram ____/ˈtelɪˌɡræm/_________ điện Tín

– Theory _____/ˈθɪəri/_____________ lý THuyết

– Total ______/ˈtəʊt(ə)l/____________ Tổng

– Trade ______/treɪd/_____________ Thương mại

– Trust _____/trʌst/_____________ Tin tưởng, sự Tin Tưởng

– Truth ______/truːθ/_____________ sự Thật

– Truthful ______ /ˈtruːθf(ə)l/_______ Thành Thật

– True _____/truː/_______________ Thật, có Thật

– TRansparent __ /trænsˈpærənt/_____ TRong suốt

– Transport ___/ˈtrænspɔː(r)t/ _______ giao Thông

– TRadition _____/trəˈdɪʃ(ə)n/______ TRuyền Thống

– TRaditional ____ /trəˈdɪʃ(ə)nəl/_____ thuộc Truyền Thống

– Train _____/treɪn/______________ (n) Tàu hỏa, (v) luyện Tập

– Tiny _____/ˈtaɪni/_______________ Tí hon, bé Tí

– Tax ______/tæks/______________ Thuế, đánh Thuế

– Talent ____/ˈtælənt/_____________ Tài năng, người có Tài

– Talented ___ /ˈtæləntɪd/__________ có Tài

– Try _____/traɪ/_________________ Thử, dùng Thử

– Target ____/ˈtɑː(r)ɡɪt/____________ mục Tiêu

– Treat _____/triːt/______________ Thiết đãi, Tiếp đãi, chữa Trị

– Tower _____/ˈtaʊə(r)/___________ cái Tháp

– Truck ____/trʌk/_______________ xe Tải

– Tolerate ____ /ˈtɒləreɪt/ _________ Tha Thứ

– Tolerance _____/ˈtɒlərəns/_______ sự Tha Thứ, lòng vị Tha

– Technique ____/tekˈniːk/_________ kỹ Thuật

– Triangle ____/ˈtraɪæŋɡ(ə)l/_______ Tam giác

– Tie ________/taɪ/_____________ Trói (buộc)

– Tin _______ /tɪn/______________ Thiếc

– Toothpick ______/ˈtuːθˌpɪk/______ Tăm (xỉa răng)

– Trunk _____/trʌŋk/____________ Thân cây

– Toll _____/təʊl/______________ Thuế cầu đường

– Tactic(s) _____/ˈtæktɪk/________ chiến Thuật

– Torture ____/ˈtɔː(r)tʃə(r)/_________ Tra Tấn

– Tangible ____ˈtændʒəb(ə)l/________ thuộc vật Thể

– Territory _____/ˈterət(ə)ri/________ lãnh Thổ

– Trivia _____/ˈtrɪviə/____________ chuyện Tầm phào

– Trivial _____/ˈtrɪviəl/____________ Tầm Thường

– Tease _____/tiːz/______________ Trêu Trọc

*********

– Vocabulary ___ /vəʊˈkæbjʊləri/_______ từ Vựng

– Velocity _____ /vəˈlɒsəti/___________ Vận tốc

– Violate ____/ˈvaɪəleɪt/______________ Vi phạm

– Violation ___/ˌvaɪəˈleɪʃ(ə)n/__________ sự Vi phạm

– Valve ______/vælv/________________ cái Van (để khóa)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.