Unit 3 Tiếng Anh 12: Ways of socialising – Từ vựng

A. Reading
– social [‘sou∫l] (adj): thuộc xã hội
– society [sə’saiəti] (n)
– to socialise (v): xã hội hóa
– to attract sb’s attention (v): gây (thu hút) sự chú ý của ai
– verbal [‘və:bl] (a): bằng lời, hữu ngôn # non-verbal (a): phi ngôn

Loader Loading…
EAD Logo Taking too long?

Reload Reload document
| Open Open in new tab

TẢI FILE [167.00 B]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.